10 nhóm vật liệu xây dựng cần phải chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD
- Người viết: opacontrol lúc
- TIN TỨC
Theo thông tư 04/2023/TT-BXD ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng cụ thể là QCVN 16:2023/BXD. Theo đó, tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu kinh doanh, sử dụng hàng hóa vật liệu xây dựng đều phải chứng nhận hợp quy. Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng(gọi tắt là vlxd) là yêu cầu bắt buộc đối với 10 nhóm hàng hóa, sản phẩm vật liệu xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Quy trình làm chứng nhận hợp quy| Chi tiết
Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng là gì?
Sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng
Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng là việc thử nghiệm, đánh giá và chứng nhận sản phẩm vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Cụ thể là QCVN 16:2023/BXD.
Quy chuẩn này được ban hành ngày 30/06/2023 với mục đích nâng cao chất lượng công trình xây dựng đồng thời bảo vệ quyền lợi cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh vlxd trên lãnh thổ Việt Nam. Tuy nhiên đến ngày 01/01/2024 Quy chuẩn này mới có hiệu lực.
Theo điều khoản chuyển tiếp, đối với các tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa vlxd đã được cấp giấy chứng nhận hợp quy phù hợp QCVN 16:2019/BXD( Quy chuẩn cũ) và giấy chứng nhận còn hiệu lực thì được phép sử dụng giấy chứng nhận và dấu chứng nhận cho đến khi hết hạn. Những trường hợp chưa chứng nhận mà nằm trong nhóm các sản phẩm sau đây cần phải chứng nhận hợp quy ngay sau QCVN 16:2023/BXD có hiệu lực.
Danh mục vật liệu xây dựng cần chứng nhận hợp quy
Dựa vào Quy chuẩn đã ban hành, Opacontrol chia sẻ 10 nhóm vật liệu xây dựng cần phải làm chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD.
1. Xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông
| Xi măng poóc lăng | 2523.29.90 |
| Xi măng poóc lăng hỗn hợp | 2523.29.90 |
| Xi măng poóc lăng bền sun phát | 2523.29.90 |
| Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng | 2520.10.00 |
| Xỉ hạt lò cao | 2618.00.00 |
| Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng | 2621.90.00 |
2. Cốt liệu xây dựng
| Cát nghiền cho bê tông và vữa | 2517.10.00 |
| Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa | 2505.10.00 |
3. Vật liệu ốp lát
| Gạch gốm ốp lát | |
| Đá ốp lát tự nhiên | |
| Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ | 6810.19.90 6810.19.10 |
| Gạch bê tông tự chèn | 68101910 |
4. Vật liệu xây
| Gạch đất sét nung | 6904.10.00 |
| Gạch bê tông | 6810.11.00 |
| Sản phẩm bê tông khí chưng áp | 6810.99.00 |
| Tấm tường | 6810.91.00 |
5. Vật liệu lợp
| Tấm sóng amiăng xi măng | 6811.40.10 |
| Ngói lợp | 6905.10.00 |
6. Thiết bị vệ sinh
| Chậu rửa | 7324.90.10 6910.10.00 |
| Bồn Tiểu nam treo tường | 7324.90.10 6910.10.00 |
| Bồn Tiểu nữ | 7324.90.10 6910.10.00 |
| Bệ Xí bệt | 7324.90.10 6910.10.00 |
7. Kính xây dựng
| Kính nổi | 7005.29.90 |
| Kính phẳng tôi nhiệt | 7007.19.90 |
| Kính màu hấp thụ nhiệt | 7005.21.90 |
| Kính phủ phản quang | 7005.21.90 |
| Kính phủ bức xạ thấp (Low E) | 7005.21.90 |
| Kính hộp gắn kín cách nhiệt | 7008.00.00 |
| Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp | 7007.29.90 |
8. Vật liệu trang trí và hoàn thiện
| Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo | 4814.90.00 4814.20.10 4814.20.91 4814.20.99 |
| Sơn tường - dạng nhũ tương | 3209.10.90 |
| Tấm thạch cao và Panel thạch cao cốt sợi | 6809.11.00 6809.19.90 |
| Ván gỗ nhân tạo | 4411.1200 4411.1300 4411.1400 4411.9200 4411.9300 4411.9400 |
9. Các sản phẩm ống cấp thoát nước
| Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất | 3917.23.00 3917.40.00 |
| Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất | 3917.21.00 3917.40.00 3917.32.99 3917.33.90 |
| Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất | 3917.22.00 3917.40.00 |
| Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) | 3917.29.25 3917.40.00 |
| Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước | 7303.00.19 7303.00.11 7307.19.00 |
10. Các sản phẩm, hàng hóa VLXD khác
| Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng | 2524.90.00 |
| Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình | 7308.90.60 7326.90.99 |
| Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà | 3917.21.00 3917.22.00 3917.23.00 3917.40.00 |



0 Nhận xét